Mẫu 01PC-phiếu thông tin của cơ sở MN Tam Hưng 1 năm học 2026-2027

Thứ sáu - 06/11/2026 15:40

Mẫu PC01

PHIẾU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ

 

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ.

1. Tên cơ sở: TRƯỜNG MẦM NON TAM HƯNG 1.

2. Địa chỉ: Thôn Song Khê, xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội.

3. Ngành nghề, lĩnh vực hoạt động: Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ MN.

4. Năm đưa vào hoạt động: 2026

5. Tên cá nhân trực tiếp quản lý cơ sở: Nguyễn Thị Nguyệt.

6. Họ, tên người đứng đầu cơ sở: Nguyễn Thị Nguyệt.

Số điện thoại: 0363111979.

7. Tên cơ quan/tổ chức cấp trên (nếu có): Phòng Văn hóa xã hội xã Tam Hưng.

8. Thuộc thành phần kinh tế:

- Nhà nước:                                

- Tập thể:                                 

- Tư nhân: 

- Có vốn đầu tư nước ngoài:  

9. Thuộc danh mục cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ: Nhóm 1.

10. Thuộc danh mục dự án, công trình thuộc diện phải thẩm duyệt, thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy: 

II. THÔNG TIN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY, CỨU NẠN, CỨU HỘ

1. Thông tin về pháp lý về phòng cháy và chữa cháy:

- Văn bản thẩm duyệt, thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy: 

+ Điểm trường chính Song Khê: Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy số 1365/TD-PCCC ngày 16/9/2024 do Phòng cảnh sát PCCC và CNCH Công an TP Hà nội cấp.

+ Phân hiệu Mỹ Hưng: Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy số 1188/TD-PCCC ngày 09/8/2024 do Phòng cảnh sát PCCC và CNCH Công an TP Hà nội cấp.

+ Phân hiệu Văn Xá: Có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng ngày 08/08/2024 giữa Trường MN Tam Hưng B, với đại diện chủ đầu tư và đại diện các bên: Tư vấn thiết kế, Tư vấn giám sát, Đơn vị thi công, UBND xã Tam Hưng nhưng không có giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy do Phòng cảnh sát PCCC và CNCH Công an TP Hà nội cấp vì lý do Bên thi công xây dựng không bàn giao cho nhà trường tại thời điểm bàn giao công trình cho nhà trường.

+ Điểm trường Hưng Giáo: Không có giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy và biên bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy, do công trình xây dựng không được lắp đặt hệ thống PCCC.

2. Quy mô, tính chất đặc điểm nguy hiểm cháy, nổ của cơ sở:

+ Điểm trường chính Song Khê:

- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng 3.755m2, tổng diện tích sử dụng 3.755m2.

- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):

+ Khu nhà lớp học 02 tầng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.661m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.

+ Khu nhà lớp học và các phòng chức năng 02 tầng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.402m2, có 02 cầu thang, lối thoát nạn.

+ Khu nhà hiệu bộ, nhà bếp 02 tầng cho CB, nhân viên làm việc, hội họp hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 692, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.

- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ, chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.

+ Phân hiệu Mỹ Hưng:

- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng 3.144m2, tổng diện tích sử dụng 3.144m2.

- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn): 

+ Khu 1: Khu nhà lớp học 02 tầng 12 phòng học cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 946 m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.

+ Khu 2: Khu nhà lớp học 02 tầng 10 phòng học cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.174m2, có 03 cầu thang, lối thoát nạn.

+ Khu 3: Khu nhà hiệu bộ cho CB,NV làm việc, hội họp và các phòng chức năng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, 02 tầng diện tích sử dụng 410m2, có 02 cầu thang, lối thoát nạn.

+ Khu 4: Khu nhà bếp + phòng họp hội đồng 02 tầng cho CB,NV làm việc, hội họp hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 406m2, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.

+ Khu 5: Khu nhà bếp 01 tầng cho NV làm việc hàng ngày, diện tích sử dụng 208m2, lối thoát nạn.

- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ, chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.

 

+ Phân hiệu Văn Xá:

- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng 3.358,9 m2, tổng diện tích sử dụng 3.358,9 m2.

- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn): 

+ Khu nhà lớp học 02 tầng 08 phòng học cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.581,8 m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.

+ Khu nhà Hiệu bộ và các phòng chức năng 01 tầng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.002,9 m2, có 02 cầu thang, lối thoát nạn.

+ Khu nhà phòng chức năng, nhà bếp 01 tầng cho CB, nhân viên làm việc, hội họp hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 814,2 có 01 cầu thang và lối thoát nạn.

- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ, chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.

+ Điểm trường Hưng Giáo:

- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng 2.650m2, tổng diện tích sử dụng 2.650m2.

- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn): 

+ Khu nhà lớp học, phòng chức năng 02 tầng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.450m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.

+ Khu nhà Hiệu bộ 02 tầng dành cho CB, nhân viên làm việc, hội họp hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng khoảng 700m2, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.

+ Khu nhà nhà bếp, phòng kho, phòng nghỉ cho nhân viên 02 tầng cho CB, nhân viên làm việc hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 500m2, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.

- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ, chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.

3. Giao thông phục vụ chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (kích thước chiều rộng, chiều cao thông thủy của đường giao thông, vị trí của bãi đỗ xe chữa cháy bên trong và bên ngoài cơ sở phục vụ công tác chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ): 

Cả 04 phân hiệu của trường đường giao thông đi lại bên ngoài và bên trong sân trường đều rộng rãi, phục vụ công tác chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ đảm bảo cho xe chữa cháy tiếp cận rất thuận lợi. 

4. Nguồn nước phục vụ chữa cháy:

- Bồn, bể chứa nước (số lượng, vị trí, khối tích, khả năng lấy nước bằng các phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 

- Điểm trường chính Song Khê: 

+ Bồn, bể chứa nước: Có 01 bể ngầm chứa nước khoảng 350m3 nước gần khu vực nhà để hệ thống máy phòng cháy chữa cháy.

+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 hồ chứa nước rộng cách cơ sở khoảng 100m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.

+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa cháy): 01 hệ thống.

- Phân hiệu Mỹ Hưng: 

+ Bồn, bể chứa nước: Có 02 bể ngầm chứa nước khoảng 450m3 nước gần khu vực nhà để hệ thống máy phòng cháy chữa cháy.

+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 sông nhuệ chứa nước rộng cách cơ sở khoảng 200m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.

+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa cháy): 01 hệ thống.

- Phân hiệu Văn xá: 

+ Bồn, bể chứa nước: Có 01 bể ngầm chứa nước khoảng 300m3 nước gần khu vực nhà để hệ thống máy phòng cháy chữa cháy.

+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 ao chứa nước rộng cách cơ sở khoảng 250m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.

+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa cháy): 01 hệ thống.

- Điểm trường Hưng Giáo: 

+ Bồn, bể chứa nước: Có 01 bể ngầm chứa nước khoảng 150m3 nước gần khu vực nhà bếp và cổng trường.

+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 hồ chứa nước rộng cách cơ sở khoảng 15m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.

+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa cháy): Không có hệ thống chữa cháy.

5. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy, phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của cơ sở(1):

5.1. Phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ:

 

STT

Loại phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ

Đơn vị tính

Số lượng

Vị trí bố trí(2)

Ghi chú

1

Bình bột chữa cháy

Bình

115

Trong cơ sở

04 điểm trường

2

Bình khí chữa cháy

Bình

100

Trong cơ sở

04 điểm trường

3

Thang trèo Inox 

Chiếc

04

Trong cơ sở

04 điểm trường

4

Kìm

Cái

04

Trong cơ sở

04 điểm trường

5

Xô sách nước

Cái

0

Trong cơ sở

04 điểm trường

6

Búa nhỏ

Cái

04

Trong cơ sở

04 điểm trường

7

Túi y tế

Bộ

04

Trong cơ sở

04 điểm trường

8

Chăn

Chiếc

216

Trong cơ sở

04 điểm trường

9

Máy phát điện

Chiếc

04

Trong cơ sở

04 điểm trường

10

Dây dẫn điện nhựa mềm

Mét

400

Trong cơ sở

04 điểm trường

5.2. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy (nếu có)

STT

Hệ thống phòng cháy, chữa cháy

Đơn vị tính

Số lượng

Vị trí bố trí(2)

Ghi chú

1

Hệ thống báo cháy tự động

Hệ thống

0

 

 

1.1

Tủ báo cháy trung tâm

Chiếc

0

 

 

1.2

Đầu báo cháy….

Chiếc

0

 

 

1.3

Nút ấn báo cháy

Chiếc

0

 

 

2

Hệ thống chữa cháy tự động (nước, khí, sol khí, bột, bọt…)

 

Hệ thống

 

0

 

 

2.1

Tủ điều khiển…

Chiếc

0

 

 

2.2

Đầu phun chữa cháy

Chiếc

0

 

 

2.3

Trạm bơm chữa cháy

Trạm

0

 

 

3

Hệ thống chữa cháy bằng nước

Hệ thống

 

03

 

 

 

03 khu: SK,MH,XV 

3.1

Trụ chữa cháy ngoài nhà

Chiếc

03

Gần khu vực bể chứa nước

03 khu: SK,MH,XV

3.2

Trạm bơm chữa cháy

Trạm

03

Gần khu vực bể chứa nước

03 khu: SK,MH,XV

3.3

Họng tiếp nước

Chiếc

03

Khu vực cổng trường

03 khu: SK,MH,XV

3.4

Trụ chữa cháy

Chiếc

03

Gần khu vực bể chứa nước

03 khu: SK,MH,XV

 

3.5

 

Tủ chữa cháy vách tường

 

Chiếc

 

37

Đặt ở khu vực cầu thang lối  đi lên xuống

SK: 11

MH: 18

VX: 08

 

3.6

 

Hệ thống báo cháy

 

Hệ thống

 

03

Được lắp đặt  ở tất cả các các phòng

03 khu: SK,MH,XV

 

3.7

 

Nút ấn báo cháy

 

Chiếc

 

37

Đặt ở khu vực tủ chữa cháy vách tường

03 khu: SK,MH,XV

 

3.8

Hệ thống đèn chiếu sáng (Đèn chỉ dẫn thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cố)

 

Hệ thống

 

03

Được lắp đặt  ở tất cả các khu vực gần cửa ra vào   các phòng 

 

03 khu: SK,MH,XV

5.3. Phương tiện chữa cháy cơ giới (số lượng, loại phương tiện): Không có.

6. Tổ chức lực lượng tại chỗ:

6.1. Đội phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cơ sở:

- Tổng số đội viên:25 người.

- Họ và tên đội trưởng:Lê Huy Thắng.

6.2. Tổng số người được phân công nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ:

- Tổng số người: 25 người.

 

Tam Hưng, ngày 08 tháng 10 năm 2026
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ SỞ

 

 

 

Nguyễn Thị Nguyệt

 

 

Tác giả: Nhữ Thị Thủy

Nguồn tin: Công tác phòng cháy, chữa cháy

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://nukeviet.vn là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Liên hệ với chúng tôi

Trường Mầm non Tam Hưng A


Thống kê truy cập
  • Đang truy cập24
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm23
  • Hôm nay462
  • Tháng hiện tại35,801
  • Tổng lượt truy cập5,264,064
Bộ giáo dục và đào tạo
Trường học kết nối
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây