Mẫu PC01
PHIẾU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ.
1. Tên cơ sở: TRƯỜNG MẦM NON TAM HƯNG 1.
2. Địa chỉ: Thôn Song Khê, xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội.
3. Ngành nghề, lĩnh vực hoạt động: Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ MN.
4. Năm đưa vào hoạt động: 2026
5. Tên cá nhân trực tiếp quản lý cơ sở: Nguyễn Thị Nguyệt.
6. Họ, tên người đứng đầu cơ sở: Nguyễn Thị Nguyệt.
Số điện thoại: 0363111979.
7. Tên cơ quan/tổ chức cấp trên (nếu có): Phòng Văn hóa xã hội xã Tam Hưng.
8. Thuộc thành phần kinh tế:
- Nhà nước:
- Tập thể:
- Tư nhân:
- Có vốn đầu tư nước ngoài:
9. Thuộc danh mục cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ: Nhóm 1.
10. Thuộc danh mục dự án, công trình thuộc diện phải thẩm duyệt, thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy:
II. THÔNG TIN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY, CỨU NẠN, CỨU HỘ
1. Thông tin về pháp lý về phòng cháy và chữa cháy:
- Văn bản thẩm duyệt, thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy:
+ Điểm trường chính Song Khê: Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy số 1365/TD-PCCC ngày 16/9/2024 do Phòng cảnh sát PCCC và CNCH Công an TP Hà nội cấp.
+ Phân hiệu Mỹ Hưng: Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy số 1188/TD-PCCC ngày 09/8/2024 do Phòng cảnh sát PCCC và CNCH Công an TP Hà nội cấp.
+ Phân hiệu Văn Xá: Có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng ngày 08/08/2024 giữa Trường MN Tam Hưng B, với đại diện chủ đầu tư và đại diện các bên: Tư vấn thiết kế, Tư vấn giám sát, Đơn vị thi công, UBND xã Tam Hưng nhưng không có giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy do Phòng cảnh sát PCCC và CNCH Công an TP Hà nội cấp vì lý do Bên thi công xây dựng không bàn giao cho nhà trường tại thời điểm bàn giao công trình cho nhà trường.
+ Điểm trường Hưng Giáo: Không có giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy và biên bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy, do công trình xây dựng không được lắp đặt hệ thống PCCC.
2. Quy mô, tính chất đặc điểm nguy hiểm cháy, nổ của cơ sở:
+ Điểm trường chính Song Khê:
- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng 3.755m2, tổng diện tích sử dụng 3.755m2.
- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):
+ Khu nhà lớp học 02 tầng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.661m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu nhà lớp học và các phòng chức năng 02 tầng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.402m2, có 02 cầu thang, lối thoát nạn.
+ Khu nhà hiệu bộ, nhà bếp 02 tầng cho CB, nhân viên làm việc, hội họp hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 692, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.
- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ, chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.
+ Phân hiệu Mỹ Hưng:
- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng 3.144m2, tổng diện tích sử dụng 3.144m2.
- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):
+ Khu 1: Khu nhà lớp học 02 tầng 12 phòng học cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 946 m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu 2: Khu nhà lớp học 02 tầng 10 phòng học cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.174m2, có 03 cầu thang, lối thoát nạn.
+ Khu 3: Khu nhà hiệu bộ cho CB,NV làm việc, hội họp và các phòng chức năng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, 02 tầng diện tích sử dụng 410m2, có 02 cầu thang, lối thoát nạn.
+ Khu 4: Khu nhà bếp + phòng họp hội đồng 02 tầng cho CB,NV làm việc, hội họp hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 406m2, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu 5: Khu nhà bếp 01 tầng cho NV làm việc hàng ngày, diện tích sử dụng 208m2, lối thoát nạn.
- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ, chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.
+ Phân hiệu Văn Xá:
- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng 3.358,9 m2, tổng diện tích sử dụng 3.358,9 m2.
- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):
+ Khu nhà lớp học 02 tầng 08 phòng học cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.581,8 m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu nhà Hiệu bộ và các phòng chức năng 01 tầng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.002,9 m2, có 02 cầu thang, lối thoát nạn.
+ Khu nhà phòng chức năng, nhà bếp 01 tầng cho CB, nhân viên làm việc, hội họp hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 814,2 có 01 cầu thang và lối thoát nạn.
- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ, chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.
+ Điểm trường Hưng Giáo:
- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng 2.650m2, tổng diện tích sử dụng 2.650m2.
- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):
+ Khu nhà lớp học, phòng chức năng 02 tầng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.450m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu nhà Hiệu bộ 02 tầng dành cho CB, nhân viên làm việc, hội họp hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng khoảng 700m2, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu nhà nhà bếp, phòng kho, phòng nghỉ cho nhân viên 02 tầng cho CB, nhân viên làm việc hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 500m2, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.
- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ, chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.
3. Giao thông phục vụ chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (kích thước chiều rộng, chiều cao thông thủy của đường giao thông, vị trí của bãi đỗ xe chữa cháy bên trong và bên ngoài cơ sở phục vụ công tác chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ):
Cả 04 phân hiệu của trường đường giao thông đi lại bên ngoài và bên trong sân trường đều rộng rãi, phục vụ công tác chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ đảm bảo cho xe chữa cháy tiếp cận rất thuận lợi.
4. Nguồn nước phục vụ chữa cháy:
- Bồn, bể chứa nước (số lượng, vị trí, khối tích, khả năng lấy nước bằng các phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy):
- Điểm trường chính Song Khê:
+ Bồn, bể chứa nước: Có 01 bể ngầm chứa nước khoảng 350m3 nước gần khu vực nhà để hệ thống máy phòng cháy chữa cháy.
+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 hồ chứa nước rộng cách cơ sở khoảng 100m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.
+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa cháy): 01 hệ thống.
- Phân hiệu Mỹ Hưng:
+ Bồn, bể chứa nước: Có 02 bể ngầm chứa nước khoảng 450m3 nước gần khu vực nhà để hệ thống máy phòng cháy chữa cháy.
+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 sông nhuệ chứa nước rộng cách cơ sở khoảng 200m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.
+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa cháy): 01 hệ thống.
- Phân hiệu Văn xá:
+ Bồn, bể chứa nước: Có 01 bể ngầm chứa nước khoảng 300m3 nước gần khu vực nhà để hệ thống máy phòng cháy chữa cháy.
+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 ao chứa nước rộng cách cơ sở khoảng 250m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.
+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa cháy): 01 hệ thống.
- Điểm trường Hưng Giáo:
+ Bồn, bể chứa nước: Có 01 bể ngầm chứa nước khoảng 150m3 nước gần khu vực nhà bếp và cổng trường.
+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 hồ chứa nước rộng cách cơ sở khoảng 15m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.
+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa cháy): Không có hệ thống chữa cháy.
5. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy, phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của cơ sở(1):
5.1. Phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ:
STT | Loại phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | Đơn vị tính | Số lượng | Vị trí bố trí(2) | Ghi chú |
1 | Bình bột chữa cháy | Bình | 115 | Trong cơ sở | 04 điểm trường |
2 | Bình khí chữa cháy | Bình | 100 | Trong cơ sở | 04 điểm trường |
3 | Thang trèo Inox | Chiếc | 04 | Trong cơ sở | 04 điểm trường |
4 | Kìm | Cái | 04 | Trong cơ sở | 04 điểm trường |
5 | Xô sách nước | Cái | 0 | Trong cơ sở | 04 điểm trường |
6 | Búa nhỏ | Cái | 04 | Trong cơ sở | 04 điểm trường |
7 | Túi y tế | Bộ | 04 | Trong cơ sở | 04 điểm trường |
8 | Chăn | Chiếc | 216 | Trong cơ sở | 04 điểm trường |
9 | Máy phát điện | Chiếc | 04 | Trong cơ sở | 04 điểm trường |
10 | Dây dẫn điện nhựa mềm | Mét | 400 | Trong cơ sở | 04 điểm trường |
5.2. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy (nếu có)
STT | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy | Đơn vị tính | Số lượng | Vị trí bố trí(2) | Ghi chú |
1 | Hệ thống báo cháy tự động | Hệ thống | 0 |
|
|
1.1 | Tủ báo cháy trung tâm | Chiếc | 0 |
|
|
1.2 | Đầu báo cháy…. | Chiếc | 0 |
|
|
1.3 | Nút ấn báo cháy | Chiếc | 0 |
|
|
2 | Hệ thống chữa cháy tự động (nước, khí, sol khí, bột, bọt…) |
Hệ thống |
0 |
|
|
2.1 | Tủ điều khiển… | Chiếc | 0 |
|
|
2.2 | Đầu phun chữa cháy | Chiếc | 0 |
|
|
2.3 | Trạm bơm chữa cháy | Trạm | 0 |
|
|
3 | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Hệ thống
| 03
|
| 03 khu: SK,MH,XV |
3.1 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chiếc | 03 | Gần khu vực bể chứa nước | 03 khu: SK,MH,XV |
3.2 | Trạm bơm chữa cháy | Trạm | 03 | Gần khu vực bể chứa nước | 03 khu: SK,MH,XV |
3.3 | Họng tiếp nước | Chiếc | 03 | Khu vực cổng trường | 03 khu: SK,MH,XV |
3.4 | Trụ chữa cháy | Chiếc | 03 | Gần khu vực bể chứa nước | 03 khu: SK,MH,XV |
3.5 |
Tủ chữa cháy vách tường |
Chiếc |
37 | Đặt ở khu vực cầu thang lối đi lên xuống | SK: 11 MH: 18 VX: 08 |
3.6 |
Hệ thống báo cháy |
Hệ thống |
03 | Được lắp đặt ở tất cả các các phòng | 03 khu: SK,MH,XV |
3.7 |
Nút ấn báo cháy |
Chiếc |
37 | Đặt ở khu vực tủ chữa cháy vách tường | 03 khu: SK,MH,XV |
3.8 | Hệ thống đèn chiếu sáng (Đèn chỉ dẫn thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cố) |
Hệ thống |
03 | Được lắp đặt ở tất cả các khu vực gần cửa ra vào các phòng |
03 khu: SK,MH,XV |
5.3. Phương tiện chữa cháy cơ giới (số lượng, loại phương tiện): Không có.
6. Tổ chức lực lượng tại chỗ:
6.1. Đội phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cơ sở:
- Tổng số đội viên:25 người.
- Họ và tên đội trưởng:Lê Huy Thắng.
6.2. Tổng số người được phân công nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ:
- Tổng số người: 25 người.
Tam Hưng, ngày 08 tháng 10 năm 2026
Nguyễn Thị Nguyệt |
Tác giả: Nhữ Thị Thủy
Nguồn tin: Công tác phòng cháy, chữa cháy
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Hồ sơ công tác phòng cháy chữa cháy năm hoc 2026-2027
Video hướng dẫn cấp Phiếu lý lịch tư pháp qua ứng dụng định danh và xác thực điện tử (VNeID) trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Hà Nội công bố số lượng thí sinh dự thi vào lớp 10 năm học 2024-2025
Hà Nội: Cách tính điểm xét tuyển vào 10 trường công lập năm học 2024-2025
Gần 750 học sinh Tiểu học Thanh Oai giao lưu Viết chữ đẹp
Hội nghị tổng kết hội thi GVG cấp học Mầm non năm học 2023 - 2024