Mẫu số 1C
UBND XÃ TAM HƯNG |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
DANH SÁCH TỔNG HỢP
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CB,CC,VC VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG
Tháng: 05/2026
STT | Họ và tên | Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trong tháng | Cá nhân tự xếp loại | Mức xếp loại | |||
HTXSNV | HTTNV | HTNV | Không HTNV | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
I | Lãnh đạo: | ||||||
1 | Hiệu trưởng: Nhữ Thị Thuỷ |
| HTTNV |
|
|
|
|
2 | Phó Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
2.1. | Lê Thị Hoan | Có sáng tạo trong công tác chỉ đạo đội ngũ GV XD môi trường học tập | HTTNV | x |
|
|
|
2.2. | Nguyễn Thị Liên |
| HTTNV |
| x |
|
|
II | Công chức, viên chức | ||||||
1 | Bùi Thị Hiền (69) |
| HTTNV |
| x |
|
|
2 | Lê Thị Hảo |
| HTTNV |
| x | \ |
|
3 | Lê Thị Toan |
| HTTNV |
| x |
|
|
4 | Nguyễn Thị Thoa | Có sáng tạo trong công tác CS,ND và rèn nề nếp thói quen cho trẻ | HTTNV | x |
|
|
|
5 | Tạ Thị Thu Hiền |
| HTTNV |
| x |
|
|
6 | Đào Thị Tâm |
| HTTNV |
| x |
|
|
7 | Đỗ Thị Hồng Vân |
| HTTNV |
| x |
|
|
8 | Tạ Thị Thuỳ |
| HTTNV |
| x |
|
|
9 | Nguyễn Thị Hợp |
| HTTNV |
| x |
|
|
10 | Lê Thị Thu Cúc |
| HTTNV |
| x |
|
|
11 | Nguyễn Thị Hoa |
| HTTNV |
| x |
|
|
12 | Lê Thị Kim Uyển |
| HTTNV |
| x |
|
|
13 | Nguyễn Thị Tân |
| HTTNV |
| x |
|
|
14 | Nguyễn Thị Lệ |
| HTTNV |
| x |
|
|
15 | Bùi Thị Ngọc | Có sáng tạo trong công tác CS,ND và rèn nề nếp thói quen cho trẻ | HTTNV | x |
|
|
|
16 | Lê Thị Mỹ |
| HTTNV |
| x |
|
|
17 | Vương Thị Miến |
| HTTNV |
| x |
|
|
18 | Trịnh Thị Nhàn |
| HTTNV |
| x |
|
|
19 | Tào Thị Hiền |
| HTTNV |
| x |
|
|
20 | Nguyễn Thị Đăng | Có sáng tạo trong công tác CS,ND và rèn nề nếp thói quen cho trẻ | HTTNV | x |
|
|
|
21 | Nguyễn Thị Liên (GV) |
| HTTNV |
| x |
|
|
22 | Kiều Bích Thuỷ |
| HTTNV |
| x |
|
|
23 | Nguyễn Thị Nga (86) |
| HTTNV |
| x |
|
|
24 | Lê Thị Yến |
| HTTNV |
| x |
|
|
25 | Nguyễn Thị Thu Chang |
| HTTNV |
| x |
|
|
26 | Nguyễn Thị Văn | Có sáng tạo trong công tác CS,ND và rèn nề nếp thói quen cho trẻ | HTTNV | x |
|
|
|
27 | Trần Thị Hà |
| HTTNV |
| x |
|
|
28 | Tào Thị Hoa |
| HTTNV |
| x |
|
|
29 | Phạm Thị Hường |
| HTTNV |
| x |
|
|
30 | Phùng Thị Thanh | Có sáng tạo trong công tác CS,ND và rèn nề nếp thói quen cho trẻ | HTTNV | x |
|
|
|
31 | Tào Thị Ngần |
| HTTNV |
| x |
|
|
32 | Ngô Thị Hạnh |
| HTTNV |
| x |
|
|
33 | Nhữ Ngọc Ánh | Có sáng tạo trong công tác CS,ND và rèn nề nếp thói quen cho trẻ | HTTNV | x |
|
|
|
34 | Nguyễn Thị Thanh Dung | Có sáng tạo trong công tác CS,ND và rèn nề nếp thói quen cho trẻ | HTNV | x |
|
|
|
35 | Lê Hồng Thuý |
| HTTNV |
| x |
|
|
36 | Bùi Thị Hiền (92) |
| HTTNV |
| x |
|
|
37 | Lã Thị La |
| HTTNV
|
| x |
|
|
38 | Nguyễn Thị Nga (93) | Có sáng tạo trong công tác quản lý thu-chi của nhà trường | HTTNV | x |
|
|
|
39 | Nguyễn Ngọc Hà |
| HTTNV |
| x |
|
|
40 | Phạm Thị Hằng |
| HTTNV |
| x |
|
|
III | Lao động hợp đồng: | ||||||
1 | Tạ Thị Phượng |
| HTTNV |
| x |
|
|
2 | Nguyễn Thị Ái Liên |
| HTTNV |
| x |
|
|
3 | Nguyễn Thị Tuyến | Có sáng tạo trong công tác chế biến các món ăn cho trẻ | HTTNV | x |
|
|
|
4 | Tào Thị Nga |
| HTTNV |
| x |
|
|
5 | Nguyễn Thị Kim Duyên |
| HTTNV |
| x |
|
|
6 | Nguyễn Thị Minh Thư |
| HTTNV |
| x |
|
|
7 | Nguyễn Thị Ly (NVND) |
| HTTNV |
| x |
|
|
8 | Kiều Thị Yên |
| HTTNV |
| x |
|
|
9 | Tạ Văn Duy |
| HTTNV |
| x |
|
|
10 | Lê Thuy Thắng |
| HTTNV |
| x |
|
|
11 | Cao Văn Long |
| HTTNV |
| x |
|
|
IV | Đề xuất khen thưởng: Không | ||||||
1 |
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
Đỗ Thị Hồng Vân | HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thuỷ |
Tác giả: Nhữ Thị Thuỷ
Nguồn tin: Công tác đánh giá xếp loại CB,CC,VC
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Video hướng dẫn cấp Phiếu lý lịch tư pháp qua ứng dụng định danh và xác thực điện tử (VNeID) trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Hà Nội công bố số lượng thí sinh dự thi vào lớp 10 năm học 2024-2025
Hà Nội: Cách tính điểm xét tuyển vào 10 trường công lập năm học 2024-2025
Gần 750 học sinh Tiểu học Thanh Oai giao lưu Viết chữ đẹp
Hội nghị tổng kết hội thi GVG cấp học Mầm non năm học 2023 - 2024